Lưới địa kỹ thuật hai chiều lưới lớn
Lưới địa kỹ thuật hai chiều lưới lớn có hình dạng tương tự như cấu trúc lưới vuông, là vật liệu địa kỹ thuật cường độ cao được hình thành bằng cách đùn, sau đó kéo giãn theo chiều dọc và chiều ngang polypropylen làm nguyên liệu chính. Vật liệu này có cường độ kéo theo chiều dọc và chiều ngang rất lớn, được sử dụng rộng rãi trong gia cố nền móng mềm.
Giới thiệu sản phẩm
Lưới địa kỹ thuật hai chiều lưới lớn được làm từ polymer bằng phương pháp đùn, tạo hình tấm, đột dập và kéo giãn theo chiều dọc và chiều ngang. Vật liệu có cường độ kéo cao theo cả chiều dọc và chiều ngang, cấu trúc này trong đất cũng có thể cung cấp khả năng chịu lực và phân tán lực hiệu quả hơn cho hệ thống liên kết lý tưởng, thích hợp cho diện tích lớn của nền móng chịu lực cố định.
Các lĩnh vực ứng dụng:
1. Áp dụng cho nhiều loại đường cao tốc, đường sắt, sân bay, gia cố nền đường, gia cố mặt đường.
2、Áp dụng cho bãi đỗ xe lớn, bến tàu và các công trình gia cố nền móng chịu lực khác.
3、Áp dụng để bảo vệ mái dốc đường sắt, đường cao tốc.
4、Cải tiến cống áp dụng.
5、Áp dụng cho việc gia cố lưới địa kỹ thuật chịu kéo một chiều sau khi gia cố lần thứ hai cho mái dốc đất, gia cố thêm cho mái dốc đất, ngăn ngừa xói mòn đất.
6、Gia cố hầm mỏ và hố.

Thông số sản phẩm
Dự án |
TGSG15-15 |
TGSG20-20 |
TGSG25-25 |
TGSG30-30 |
TGSG40-40 |
TGSG45-45 |
TGSG50-50 |
Lực kéo dọc, kN/m |
15 |
20 |
25 |
30 |
40 |
45 |
50 |
Lực kéo ngang, kN/m |
15 |
20 |
25 |
30 |
40 |
45 |
50 |
Độ giãn dài giới hạn chảy theo chiều dọc, % |
13 |
||||||
Độ giãn dài ngang khi đạt giới hạn chảy, % |
13 |
||||||
Độ bền kéo ở độ giãn dài 2% theo hướng dọc, kN/m |
5 |
7 |
9 |
10.5 |
14 |
16 |
17.5 |
Lực kéo ở độ giãn dài 2% theo hướng ngang, kN/m |
5 |
7 |
9 |
10.5 |
14 |
16 |
17.5 |
Độ kéo dài ở mức 5% theo hướng dọc, kN/m |
7 |
14 |
17 |
21 |
28 |
32 |
35 |
Lực kéo ở độ giãn dài 5% theo hướng ngang, kN/m |
7 |
14 |
17 |
21 |
28 |
32 |
35 |
Chiều dài hoàn thiện, m |
50 |
||||||
Chiều rộng hoàn thiện, m |
4/6 |
||||||

